noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọc bích, ngọc thạch. A semiprecious stone, either nephrite or jadeite, generally green or white in color, often used for carving figurines. Ví dụ : "My grandmother's collection includes a beautiful jade carving of a dragon. " Bộ sưu tập của bà tôi có một bức tượng rồng chạm khắc bằng ngọc bích rất đẹp. material geology mineral art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọc bích, màu ngọc bích. A bright shade of slightly bluish or greyish green, typical of polished jade stones. Ví dụ : "The antique necklace had a beautiful jade pendant. " Chiếc vòng cổ cổ có một mặt dây chuyền màu ngọc bích rất đẹp. color material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọc bích. A succulent plant, Crassula ovata. Ví dụ : "My grandmother's jade plant is thriving in the sunny window. " Cây ngọc bích của bà tôi đang phát triển rất tốt ở bệ cửa sổ đầy nắng. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu ngọc bích. Of a grayish shade of green, typical of jade stones. Ví dụ : "The jade-colored earrings were a beautiful addition to her outfit. " Đôi bông tai màu ngọc bích là một điểm nhấn tuyệt đẹp cho bộ trang phục của cô ấy. color appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa già, ngựa thải. A horse too old to be put to work. Ví dụ : "The farmer retired the jade, a horse that was too old for heavy farm work. " Người nông dân cho con ngựa già, một con ngựa thải không còn đủ sức để làm việc đồng áng nặng nhọc, về hưu. animal age work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đàn bà lẳng lơ,Con đĩ, Mụ đàn bà hư hỏng. A bad-tempered or disreputable woman. Ví dụ : "The teacher considered the jade in the back row to be a disruptive influence in class. " Cô giáo cho rằng con đĩ ngồi ở dãy bàn cuối lớp là một nhân tố gây rối trong lớp. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mệt mỏi, làm kiệt sức. To tire, weary or fatigue Ví dụ : "The long walk home from school completely jaded him. " Cuộc đi bộ dài từ trường về nhà khiến cậu ấy mệt lả người. physiology body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hắt hủi, ruồng bỏ. To treat like a jade; to spurn. Ví dụ : "The boss jaded the employee's suggestion, dismissing it as unimportant. " Ông chủ hắt hủi đề xuất của nhân viên, gạt bỏ nó như thể không quan trọng. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trò cười, bêu riếu. To make ridiculous and contemptible. Ví dụ : "The teacher's strange fashion choices completely jadeded her students' respect for her. " Gu ăn mặc kỳ quặc của cô giáo khiến học sinh hoàn toàn hết tôn trọng cô, thậm chí còn làm trò cười sau lưng cô. attitude character emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc