noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tượng quái dị, tượng kỳ quái. A grotesque representation of a figure; a gargoyle. Ví dụ : "The old building's eaves were decorated with antiques, stone monsters that seemed to leer down at the street below. " Mái hiên của tòa nhà cổ được trang trí bằng những tượng quái dị, những con quái vật bằng đá dường như đang nhe răng cười xuống con phố bên dưới. art figure architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh biếm họa, hình biếm họa. A caricature. Ví dụ : "The political cartoonist's antiques of the president were so exaggerated they were almost unrecognizable. " Những bức tranh biếm họa về tổng thống của họa sĩ biếm họa chính trị kia được vẽ phóng đại đến mức gần như không ai nhận ra. art style culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, trò lố, trò cười. (often in plural) A ludicrous gesture or act; ridiculous behaviour; caper. Ví dụ : "My little brother's antiques at the dinner table, like pretending to be a monkey and throwing his peas, always make my parents sigh. " Mấy trò hề của thằng em tôi ở bàn ăn, kiểu như giả làm khỉ rồi ném đậu Hà Lan, lúc nào cũng làm bố mẹ tôi thở dài. action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ cổ quái, hề. A grotesque performer or clown, buffoon. Ví dụ : "The king hired antiques to entertain the court with silly jokes and clumsy acts. " Nhà vua thuê những hề về để mua vui cho triều đình bằng những trò đùa ngớ ngẩn và những hành động vụng về. entertainment person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tư thế nhún, dáng bộ. A pose, often exaggerated, in anticipation of an action; for example, a brief squat before jumping Ví dụ : "The basketball player struck an antiques before leaping for the rebound, knees bent low and arms spread wide. " Cầu thủ bóng rổ nhún người, tạo dáng bộ nhún nhảy trước khi bật lên tranh bóng bật bảng, đầu gối hạ thấp và hai tay dang rộng. action sport body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ cổ. In general, anything very old; specifically: Ví dụ : "My grandmother's attic was filled with antiques, like a rocking chair from the 1800s and an old music box. " Gác mái nhà bà tôi chứa đầy đồ cổ, ví dụ như một chiếc ghế bập bênh từ những năm 1800 và một hộp nhạc cũ. age item history culture art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ cổ. A style of type of thick and bold face in which all lines are of equal or nearly equal thickness. Ví dụ : "The textbook used antiques for the chapter titles, giving them a bold and strong look. " Sách giáo khoa đã dùng kiểu chữ antiques, một loại chữ đậm nét với các đường kẻ dày gần bằng nhau, cho tiêu đề các chương, tạo nên vẻ mạnh mẽ và nổi bật. style type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sưu tầm đồ cổ, lùng mua đồ cổ. To search or shop for antiques. Ví dụ : "On Saturdays, my grandmother loves to antiques at the local flea market, hoping to find a hidden treasure. " Vào các ngày thứ bảy, bà tôi thích lùng mua đồ cổ ở chợ trời địa phương, hy vọng tìm được một món đồ quý giá bị bỏ quên. culture art history item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đồ cổ giả, tạo dáng cổ. To make an object appear to be an antique in some way. Ví dụ : "The furniture maker used special paint and techniques to antique the new wooden chairs, giving them a worn and aged look. " Người thợ mộc đã dùng sơn và kỹ thuật đặc biệt để tạo dáng cổ cho những chiếc ghế gỗ mới, làm chúng trông cũ kỹ và lâu đời hơn. appearance art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc nổi không mạ vàng. To emboss without gilding. Ví dụ : "The metalworker meticulously antiques the brass plaque, creating a raised design without applying gold. " Người thợ kim hoàn tỉ mỉ khắc nổi tấm bảng đồng, tạo ra một thiết kế nổi mà không mạ vàng. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc