Hình nền cho antiques
BeDict Logo

antiques

/ænˈtiːks/

Định nghĩa

noun

Tượng quái dị, tượng kỳ quái.

Ví dụ :

Mái hiên của tòa nhà cổ được trang trí bằng những tượng quái dị, những con quái vật bằng đá dường như đang nhe răng cười xuống con phố bên dưới.
noun

Trò hề, trò lố, trò cười.

Ví dụ :

Mấy trò hề của thằng em tôi ở bàn ăn, kiểu như giả làm khỉ rồi ném đậu Hà Lan, lúc nào cũng làm bố mẹ tôi thở dài.
noun

Ví dụ :

Cầu thủ bóng rổ nhún người, tạo dáng bộ nhún nhảy trước khi bật lên tranh bóng bật bảng, đầu gối hạ thấp và hai tay dang rộng.
noun

Ví dụ :

Sách giáo khoa đã dùng kiểu chữ antiques, một loại chữ đậm nét với các đường kẻ dày gần bằng nhau, cho tiêu đề các chương, tạo nên vẻ mạnh mẽ và nổi bật.
verb

Làm đồ cổ giả, tạo dáng cổ.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng sơn và kỹ thuật đặc biệt để tạo dáng cổ cho những chiếc ghế gỗ mới, làm chúng trông cũ kỹ và lâu đời hơn.