

antiques
/ænˈtiːks/
noun

noun
Tranh biếm họa, hình biếm họa.
Những bức tranh biếm họa về tổng thống của họa sĩ biếm họa chính trị kia được vẽ phóng đại đến mức gần như không ai nhận ra.

noun
Trò hề, trò lố, trò cười.


noun
Tư thế nhún, dáng bộ.




noun
Đồ cổ.



verb



verb

