Hình nền cho office
BeDict Logo

office

/ˈɑfɪs/ /ˈɒfɪs/ /ˈɔfɪs/

Định nghĩa

noun

Nghi lễ, bổn phận.

Ví dụ :

Văn phòng của thị trưởng đã tổ chức một buổi lễ đặc biệt để vinh danh các lính cứu hỏa của thành phố, như một bổn phận trang trọng.
noun

Ví dụ :

Ngôi nhà trang trại cũ có các khu vực riêng biệt dành cho công việc và lưu trữ, bao gồm nhà bếp, phòng rửa bát và các công trình phụ (nhà vệ sinh).
noun

Văn phòng điều tra, sở đoạt tài sản.

Ví dụ :

Hồ sơ của sở đoạt tài sản thời xưa cho thấy quyền sở hữu khu đất thuộc về Hoàng gia.
noun

Ví dụ :

Bộ ứng dụng văn phòng mới này bao gồm một trình soạn thảo văn bản mạnh mẽ, một chương trình bảng tính và một chương trình trình chiếu.