Hình nền cho due
BeDict Logo

due

/dʒʉː/ /djuː/ /du/

Định nghĩa

noun

Sự kính trọng, sự thừa nhận xứng đáng.

Ví dụ :

"Give him his due — he is a good actor."
Phải công nhận một điều, anh ta là một diễn viên giỏi—hãy dành cho anh ta sự kính trọng xứng đáng.
noun

Nợ, khoản phải trả, nghĩa vụ.

Ví dụ :

Tiền thuê nhà là một khoản nợ tài chính cần phải thanh toán trước cuối tháng.