noun🔗ShareTác phẩm nghệ thuật, đồ mỹ nghệ. A painting, drawing, sculpture or other piece of creative, visual art"The student's artwork was displayed in the school's art gallery. "Tác phẩm nghệ thuật của học sinh được trưng bày trong phòng triển lãm tranh của trường.artChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTác phẩm nghệ thuật, đồ mỹ nghệ. Artistic work."The student's artwork was displayed in the school hallway. "Tác phẩm nghệ thuật của học sinh được trưng bày ở hành lang trường học.artcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTác phẩm nghệ thuật, hình ảnh đồ họa. (reprographics) The graphical elements to be included in a reproduced work."The artwork for the school newsletter included a picture of the students and a graph of their reading scores. "Phần hình ảnh đồ họa cho bản tin trường bao gồm một bức ảnh của học sinh và một biểu đồ về điểm đọc của các em.artmediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc