noun🔗ShareChuyến thám hiểm, cuộc đi săn, hành trình khám phá thế giới hoang dã. A trip into any undeveloped area to see, photograph or hunt wild animals in their own environment."The family's annual safari to the national park was a fantastic way to see elephants and lions in their natural habitat. "Chuyến đi thám hiểm hàng năm của gia đình đến vườn quốc gia là một cách tuyệt vời để ngắm voi và sư tử trong môi trường sống tự nhiên của chúng.environmentanimalentertainmentnaturesportworldplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCuộc viễn chinh, đoàn thám hiểm. A caravan going on a safari."The safari caravan drove slowly through the savanna, heading towards the wildlife reserve. "Đoàn thám hiểm safari lái xe chậm rãi xuyên qua thảo nguyên, hướng về khu bảo tồn động vật hoang dã.worldgeographyplacenatureenvironmentanimalgroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi săn, Đi thám hiểm. To take part in a safari."Next summer, we plan to safari in Tanzania to see the wildlife. "Mùa hè tới, chúng tôi dự định đi thám hiểm ở Tanzania để xem động vật hoang dã.entertainmentsportactionanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc