Hình nền cho lions
BeDict Logo

lions

/ˈlaɪənz/

Định nghĩa

noun

Sư tử, con sư tử.

A big cat, Panthera leo, native to Africa, India and formerly much of Europe.

Ví dụ :

Hổ và sư tử có chung một tổ tiên từ vài triệu năm trước.
noun

Ví dụ :

""Although lions are primarily known as African cats, local farmers in California sometimes refer to mountain lions as 'lions' as well." "
Mặc dù sư tử thường được biết đến là loài mèo lớn ở châu Phi, nhưng nông dân địa phương ở California đôi khi cũng gọi báo sư tử là "lions" (sư tử).
noun

Nhân vật nổi tiếng, người nổi tiếng.

Ví dụ :

Triển lãm mới của viện bảo tàng về các họa sĩ nổi tiếng trưng bày chân dung của một vài nhân vật nổi tiếng trong giới nghệ thuật, như Picasso và Kahlo.
noun

Đồng lia, đồng tiền hình sư tử.

Ví dụ :

Ông tôi cho tôi xem bộ sưu tập tiền cổ Scotland của ông, trong đó có vài đồng lia, mỗi đồng giờ đáng giá một khoản tiền không nhỏ.