Hình nền cho national
BeDict Logo

national

/ˈnæʃ(ə)nəl/

Định nghĩa

noun

Công dân.

Ví dụ :

Các nhà ngoại giao được khuyên không nên tiếp xúc với bất kỳ công dân nước ngoài nào trừ khi đang làm nhiệm vụ chính thức.