BeDict Logo

trip

/tɹɪp/
Hình ảnh minh họa cho trip: Làm ầm ĩ, làm náo loạn, nổi đóa.
verb

Việc tranh cãi ai rửa bếp hôm đó đã làm chị tôi nổi đóa lên; chị ấy bắt đầu la hét và đóng sầm cửa.