Hình nền cho fantastic
BeDict Logo

fantastic

/fænˈtæstɪk/

Định nghĩa

noun

Người kỳ dị, người lập dị, người có óc tưởng tượng phong phú.

Ví dụ :

Em gái tôi là một người có óc tưởng tượng phong phú, luôn tưởng tượng ra rồng sống trong tủ quần áo của mình.
adjective

Không tưởng, kỳ ảo.

Ví dụ :

Cô bước vào phòng thí nghiệm và đứng há hốc mồm tận mười phút, ngắm nhìn những cỗ máy móc kỳ ảo đang hoạt động xung quanh mình.
adjective

Kỳ dị, quái dị, lập dị.

Ví dụ :

Bức vẽ con rồng của đứa trẻ trông thật kỳ dị, với những đường cong uốn lượn một cách điên rồ và những chi tiết được phóng đại quá mức.