Hình nền cho natural
BeDict Logo

natural

/ˈnætʃəɹəl/ /-ɚəl/

Định nghĩa

noun

Người bản xứ, dân bản địa.

Ví dụ :

"The new student was a natural from Japan. "
Người học sinh mới là một người bản xứ đến từ Nhật Bản.
noun

Phạm trù tự nhiên.

Ví dụ :

Sự phát triển tuần tự các khái niệm toán học ở trường là một phạm trù tự nhiên vì nó xây dựng dựa trên những ý tưởng trước đó và có thể được áp dụng theo nhiều cách giải quyết vấn đề khác nhau.
adjective

Tự nhiên, giọng thật, không dùng nhạc cụ.

Ví dụ :

Giọng hát của ca sĩ ấy nghe tự nhiên vô cùng, khác hẳn với âm điệu máy móc của đàn synthesizer.
adjective

Ví dụ :

Cô giáo dạy nhạc khen ngợi bản nhạc piano của học sinh vì có sự uyển chuyển tự nhiên; những đoạn chuyển giữa các nốt nhạc rất mượt mà, dễ nghe và không đi quá xa khỏi điệu thức ban đầu.