Hình nền cho habitat
BeDict Logo

habitat

/ˈhæbɪtæt/

Định nghĩa

noun

Môi trường sống, sinh cảnh.

Ví dụ :

Công viên này cung cấp môi trường sống và khu vực sinh sản quan trọng cho các loài lưỡng cư.
noun

Ví dụ :

Rừng mưa Amazon là một môi trường sống độc đáo, tràn ngập các loài động thực vật đa dạng.