Hình nền cho undeveloped
BeDict Logo

undeveloped

/ˌʌndɪˈveləpt/ /ˌʌndɪˈvɛləpt/

Định nghĩa

adjective

Chưa phát triển, còn hoang sơ.

Ví dụ :

Mảnh đất phía sau trường vẫn còn chưa được khai thác, nên ở đó chỉ có cây cối và cỏ dại thôi.
adjective

Chậm phát triển, kém phát triển, lạc hậu.

Ví dụ :

So với thành phố gần đó, cộng đồng nông thôn này vẫn còn chậm phát triển, với ít cơ hội việc làm hơn và khả năng tiếp cận giáo dục hạn chế.