Hình nền cho take
BeDict Logo

take

/teɪk/

Định nghĩa

noun

Sự lấy, hành động lấy.

Ví dụ :

Việc làm bài kiểm tra chiếm một phần quan trọng trong điểm số cuối cùng của học sinh.
noun

Vẻ mặt, Biểu cảm, Phản ứng trên nét mặt.

Ví dụ :

Tôi đã giật mình, thể hiện rõ vẻ ngạc nhiên trên mặt khi thấy chiếc xe hơi mới đậu ở sân.