Hình nền cho hunt
BeDict Logo

hunt

/hʌnt/

Định nghĩa

noun

Cuộc đi săn, sự săn bắt.

Ví dụ :

Cuộc đi săn chỗ đậu xe ở trung tâm thành phố thật là bực mình.
verb

Ví dụ :

Cái xích đu cũ kĩ cứ dao động dữ dội, lắc lư qua lại thất thường mỗi khi bọn trẻ đẩy.