adjective🔗ShareThuộc về nhà thờ chính tòa, Liên quan đến giám mục. Relating to the throne or the see of a bishop."The cathedral chapter of the school held a special meeting to discuss the new bishop's plans. "Ban quản trị của trường thuộc nhà thờ chính tòa đã tổ chức một cuộc họp đặc biệt để thảo luận về các kế hoạch của tân giám mục.religionarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhà thờ lớn, thánh đường. A big church building, central place for some area."Our town's cathedral is a beautiful, historic building, and a central part of the community. "Nhà thờ chính tòa của thị trấn chúng tôi là một công trình lịch sử đẹp đẽ, đồng thời là một trung tâm sinh hoạt quan trọng của cộng đồng.architecturereligionbuildingplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhà thờ chính tòa, Thánh đường. The principal church of an archbishop's/bishop's archdiocese/diocese which contains an episcopal throne."The cathedral was a beautiful landmark in the city, the main church for the archbishop. "Nhà thờ chính tòa này là một địa điểm nổi tiếng tuyệt đẹp trong thành phố, đồng thời là nhà thờ chính của tổng giám mục.architecturereligionbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTổ mối lớn. A large buttressed structure built by certain termites."The termite cathedral was a remarkable sight, towering over the acacia trees in the forest. "Tổ mối lớn trông thật kỳ vĩ, cao sừng sững vượt trên những cây keo trong rừng.animalinsectbiologynaturestructurebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc