Hình nền cho built
BeDict Logo

built

/ˈbɪlt/

Định nghĩa

verb

Xây, kiến tạo, dựng nên.

Ví dụ :

Các học sinh đã dựng một chiếc máy bay mô hình từ bìa cứng và keo dán.
verb

Ví dụ :

Đoạn mã Python của giáo viên đã được biên dịch/dựng thành một chương trình giúp học sinh tính điểm tự động.