verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây, kiến tạo, dựng nên. To form (something) by combining materials or parts. Ví dụ : "The students built a model airplane from cardboard and glue. " Các học sinh đã dựng một chiếc máy bay mô hình từ bìa cứng và keo dán. building architecture industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây, xây dựng, kiến tạo. To develop or give form to (something) according to a plan or process. Ví dụ : "The team built a new presentation for their upcoming project proposal. " Đội đã xây dựng một bản thuyết trình mới cho đề xuất dự án sắp tới của họ. architecture building plan process action industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây đắp, bồi đắp. To increase or strengthen (something) by adding gradually to. Ví dụ : "The students gradually built their understanding of fractions by working through many practice problems. " Các em học sinh dần dần bồi đắp sự hiểu biết về phân số bằng cách giải nhiều bài tập thực hành. building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng, kiến tạo, đặt nền móng. To establish a basis for (something). Ví dụ : "The teacher built a strong foundation for understanding fractions by starting with simple examples. " Giáo viên đã đặt nền móng vững chắc cho việc hiểu phân số bằng cách bắt đầu với những ví dụ đơn giản. structure building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng, kiến tạo. To form by combining materials or parts. Ví dụ : "The carpenter built a sturdy bookshelf from oak planks. " Người thợ mộc đã đóng một cái kệ sách chắc chắn từ những tấm ván gỗ sồi. building architecture material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng, phát triển. To develop in magnitude or extent. Ví dụ : "The student's knowledge of math gradually built over the course of the semester. " Kiến thức toán học của sinh viên đó dần dần được xây dựng và phát triển trong suốt học kỳ. structure building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên dịch, xây dựng (phần mềm). To construct (software) by compiling its source code. Ví dụ : "The programmer built the new app by compiling the source code. " Người lập trình viên đã xây dựng ứng dụng mới bằng cách biên dịch mã nguồn. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên dịch, dựng, tạo ra. (of source code) To be converted into software by compilation, usually with minimal human intervention. Ví dụ : "The teacher's Python code was built into a program that helped students calculate grades automatically. " Đoạn mã Python của giáo viên đã được biên dịch/dựng thành một chương trình giúp học sinh tính điểm tự động. computing technology technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dáng, cấu trúc. Shape; build; form of structure. Ví dụ : "the built of a ship" Hình dáng của một con tàu. architecture building structure appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạm vỡ, cường tráng, rắn chắc. Well-built, muscular or toned. Ví dụ : "My brother is a built man, with strong arms and a broad chest. " Anh trai tôi là một người đàn ông vạm vỡ, với cánh tay khỏe mạnh và ngực nở nang. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc