BeDict Logo

structure

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
amplifications
/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/

Sự khuếch đại, sự mở rộng.

Bài giảng hóa hữu nâng cao bao gồm các quy tắc phức tạp để đặt tên cho các phân tử phức tạp, bao gồm các bước cụ thể liên quan đến sự mở rộng cấu trúc để kết hợp các cấu trúc vòng vào khung bản.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Tổ chim.

Những con chim xây tổ chim trên cao cành cây, chuẩn bị đón những đứa con non của chúng.

concatenated
/kənˈkætəˌneɪtɪd/ /kɑnˈkætəˌneɪtɪd/

Nối, liên kết, ghép lại.

Lập trình viên đã nối biến tên biến họ lại với nhau để tạo ra tên đầy đủ.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây giằng ngang.

Hệ giàn mái nhà này dựa vào các dây giằng ngang bằng gỗ chắc chắn để chịu trọng lượng của mái.

calendarizes
/kəˈlɛndəˌraɪzɪz/

Lên lịch, lập thời gian biểu.

Để giúp học sinh trật tự, giáo viên lên lịch cho tất cả bài tập về nhà ngày kiểm tra ngay từ đầu học kỳ.

pipelike
pipelikeadjective
/ˈpaɪplaɪk/

Hình ống, giống ống.

Người thợ sửa ống nước phát hiện ra một lớp mốc phát triển thành hình ống bên trong hốc tường.

launchpads
/ˈlɔːntʃpædz/ /ˈlɑːntʃpædz/

Bệ phóng, khu vực phóng.

Những bộ xích đu cầu trượt sân chơi đóng vai trò như bệ phóng cho những cuộc phiêu lưu vào trụ đầy tưởng tượng của bọn trẻ.

stylobate
/ˈstaɪləˌbeɪt/

Bệ đỡ cột, nền cột.

Các cột của ngôi đền Hy Lạp cổ đại đứng vững chắc trên bệ đỡ cột.

rib
ribnoun
/ɹɪb/

Xương sườn, gân, nẹp.

Kệ sách vài thanh nẹp gỗ đóng vai trò như xương sườn, giúp đỡ những cuốn sách nặng không bị đổ.

stroma
stromanoun
/stɹoʊmə/

Mô đệm, khung mô.

Bác khám gan, tập trung vào đệm để kiểm tra xem dấu hiệu tổn thương nào ảnh hưởng đến cấu trúc nâng đỡ của hay không.

asymmetrical
asymmetricaladjective
/ˌeɪsɪˈmetrɪkəl/ /ˌæsɪˈmetrɪkəl/

Bất đối xứng, không cân xứng.

"Her asymmetrical haircut was shorter on one side than the other. "

Kiểu tóc bất đối xứng của ấy một bên ngắn hơn bên còn lại.

sectionalize
/ˈsɛkʃənəˌlaɪz/

Chia thành từng phần, phân đoạn.

Để việc dọn dẹp dễ dàng hơn, chúng tôi quyết định chia nhà thành từng phần, mỗi thành viên trong gia đình chịu trách nhiệm một phòng.

isles
islesnoun
/aɪlz/

Lối đi, hành lang.

Nhân viên hướng dẫn giúp chúng tôi tìm chỗ ngồi bằng cách chỉ cho chúng tôi đúng lối đi giữa các hàng ghế trong rạp.

sectionalizes
/ˈsɛkʃənəˌlaɪzɪz/

Chia thành từng phần, phân đoạn.

Để giúp nhân viên tập trung hơn, kiến trúc chia không gian văn phòng lớn thành từng khu nhỏ hơn bằng vách ngăn.

modioli
/moʊˈdaɪ.ə.laɪ/ /ˌmoʊdiˈoʊlaɪ/

Gờ má.

Trong quá trình phẫu thuật căng da mặt, bác phẫu thuật cẩn thận định vị lại gờ để đảm bảo nụ cười trông tự nhiên.

tesselating
/ˈtɛsəˌleɪtɪŋ/ /ˈtɛsəˌlɪtɪŋ/

Lát, sự lát, phủ kín mặt phẳng.

Người họa đang cẩn thận lát các viên gạch lục giác đầy màu sắc sao cho chúng khít vào nhau, phủ kín bề mặt để tạo thành một họa tiết mosaic trên tường bếp.

origins
/ˈɔrɪdʒɪnz/ /ˈɒrɪdʒɪnz/

Gốc, điểm bám.

Sinh viên vật trị liệu cẩn thận nghiên cứu đồ, chỉ ra gốc của nhị đầu (bắp tay trước) nằm trên xương bả vai.

apposite
appositeadjective
/ˈa.pə.zɪt/ /əˈpɒzɪt/

Thích hợp, đúng chỗ, xác đáng.

Hai cái bàn được đối diện nhau, rất phù hợp để khuyến khích sự hợp tác.

spirals
/ˈspaɪrəlz/

Đường xoắn ốc, hình xoắn ốc.

Cuốn sổ dùng để ghi chú trên lớp hai vòng xoắn ốc dọc theo mép để giữ các trang giấy lại với nhau.

heterochromatin
/ˌhɛtərəˈkroʊmətɪn/

Dị nhiễm sắc chất.

Tế bào giữ chặt những gen không cần thiết thành dị nhiễm sắc chất, giống như cất sách không dùng đến vào một cái hộp đóng kín.