Hình nền cho meeting
BeDict Logo

meeting

/ˈmiːtɪŋ/ /ˈmitɪŋ/

Định nghĩa

noun

Cuộc gặp gỡ, sự gặp mặt.

Ví dụ :

"Meeting him will be exciting. I enjoy meeting new people."
Gặp anh ấy sẽ rất thú vị. Tôi thích việc gặp gỡ những người mới.