Hình nền cho principal
BeDict Logo

principal

/ˈpɹɪnsəpəl/ /ˈpɹɪnsəp̬əl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một phần trong khoản thanh toán thế chấp nhà của bạn dùng để giảm tiền gốc, phần còn lại trả lãi.
noun

Ví dụ :

Chiếc xe tang cổ được trang trí bằng những hình nộm nến phức tạp, những ngọn nến chính trên xe.
noun

Ngôi sao, diễn viên chính, người nhảy chính.

Ví dụ :

Diễn viên chính của Đoàn Ballet Hoàng gia đã trình diễn một động tác pirouette ngoạn mục.
adjective

Thuộc về hoàng tử, như của hoàng tử.

Ví dụ :

Bài phát biểu của hiệu trưởng tại buổi lễ chào cờ trang trọng ở trường đầy những lời lẽ như của bậc vương giả về tầm quan trọng của sự chăm chỉ.