Hình nền cho special
BeDict Logo

special

/ˈspɛ.ʃəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tuần này cửa hàng đang có ưu đãi đặc biệt cho đồ dùng học tập.
noun

Ví dụ :

Bác tài xế xe buýt thông báo chiều nay có một chuyến đặc biệt—một tuyến đi công viên ngoài lịch trình.