Hình nền cho sight
BeDict Logo

sight

/saɪt/

Định nghĩa

noun

Thị giác, khả năng nhìn.

Ví dụ :

"He is losing his sight and now can barely read."
Thị giác của anh ấy đang kém dần, giờ đọc sách cũng khó khăn lắm rồi.
noun

Khung nhìn, tầm nhìn, diện tích hiển thị.

Ví dụ :

Bức ảnh đóng khung cho thấy một cảnh núi non tuyệt đẹp; toàn bộ khung nhìn nằm trọn vẹn bên trong đường viền của bức tranh.