verb🔗ShareCao chót vót, cao ngất, sừng sững. To be very tall."The office block towered into the sky."Tòa nhà văn phòng cao chót vót vươn lên bầu trời.appearancebuildingarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCao vút, vươn cao. To be high or lofty; to soar."The skyscraper was towering over the city. "Tòa nhà chọc trời cao vút, vươn cao hơn hẳn cả thành phố.appearancearchitecturenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVút lên, bay vút lên. To soar into."The stack of papers on my desk was towering, threatening to spill over the edge. "Chồng giấy trên bàn tôi vút lên cao, như thể sắp tràn cả ra ngoài.architectureappearancenaturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự cao chót vót, sự vượt trội. The act or condition of being high above others."The towering of the oak tree in the park was impressive, making it a popular spot for birdwatching. "Sự cao vượt hẳn của cây sồi trong công viên thật ấn tượng, khiến nơi đây trở thành một địa điểm ngắm chim được yêu thích.appearanceconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCao chót vót, cao ngất, sừng sững. Very tall or high, so as to dwarf anything around it."The redwood trees in the park were towering, casting long shadows over the smaller shrubs. "Những cây gỗ đỏ trong công viên cao ngất, đổ bóng dài xuống những bụi cây nhỏ hơn.appearancearchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc