BeDict Logo

insect

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
nests
nestsnoun
/nɛsts/

Tổ, ổ.

Những con chim xây tổ trên cao của cây, an toàn khỏi những kẻ săn mồi.

mozzie
mozzienoun
/ˈmɒz.i/

Muỗi.

"I couldn't sleep last night because a mozzie kept buzzing in my ear. "

Tối qua tôi không ngủ được một con muỗi cứ vo ve bên tai.

gall
gallnoun
/ɡɑl/

Bướu, nốt sần (trên cây).

Cây sồi trong vườn tôi vài nốt sần trên , do ấu trùng côn trùng đục khoét gây ra.

maxilla
/mækˈsɪlə/ /mækˈsɪlə/

Hàm trên.

Con cào cào dùng hàm trên của để nếm chiếc trước khi nhai.

pyrethrin
/paɪˈriːθrɪn/ /pɪˈriːθrɪn/

Pyrethrin, cúc trừ sâu.

Người làm vườn đã phun thuốc pyrethrin (cúc trừ sâu) lên những bông hoa hồng để diệt rệp.

pesticide
/ˈpɛstɨsaɪd/ /ˈpɛstɪ̈ˌsaɪd/

Thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật.

Người nông dân phun thuốc trừ sâu lên cây trồng để bảo vệ chúng khỏi côn trùng.

spermatheca
/ˌspɜːməˈθiːkə/

Túi chứa tinh, Bầu chứa tinh.

Ong chúa sử dụng túi chứa tinh để trữ tinh trùng thu thập được từ nhiều ong đực, cho phép thụ tinh trứng trong suốt cuộc đời.

buzz
buzznoun
/bʌz/

Tiếng vo ve, tiếng жу жу, tiếng xì xào.

Quán phê rộn ràng với tiếng xào trò chuyện khe khẽ.

rhabdoms
/ˈræbdəmz/

Tế bào thị giác, bó que thị giác.

Thị giác đặc biệt của loài ruồi được một phần nhờ hàng ngàn tế bào thị giác (hay còn gọi que thị giác) nằm trong mắt kép của chúng, mỗi tế bào đóng góp vào một bức tranh khảm các tín hiệu ánh sáng.

jays
jaysnoun
/dʒeɪz/

Chim giẻ cùi.

Khi đi bộ đường dài trong rừng mưa nhiệt đới, chúng tôi đã thấy vài con bướm phượng thuộc chi Graphium sặc sỡ bay lượn giữa những tán cây.

carpenter ant
/ˈkɑːrpəntər ænt/ /ˈkɑːrpɛntər ænt/

Kiến thợ mộc.

Người chủ nhà phát hiện một con kiến thợ mộc ra từ một lỗ trên hàng hiên gỗ đã mục.

hooktip
/ˈhʊktɪp/

Ngài khoằm, Bướm đêm khoằm.

Nhà côn trùng học cẩn thận ghim con ngài khoằm, một loài bướm đêm nhỏ đầu cánh cong độc đáo, lên bảng trưng bày.

stemma
stemmanoun
/ˈstɛmə/

Mắt đơn.

Sâu bướm sử dụng mắt đơn của , hay còn gọi stemma, để cảm nhận ánh sáng bóng tối, giúp tìm để ăn.

nunu
nununoun
/ˈnuːnuː/

Mọt

Người nông dân phun thuốc lên mùa màng để bảo vệ chúng khỏi mọt đang ăn .

grain beetle
/ɡreɪn ˈbiːtl̩/

Mọt ngũ cốc

Người thợ làm bánh phát hiện ra vài con mọt ngũ cốc lúc nhúc trong thùng bột, khiến anh ta phải vứt bỏ mẻ bột bị nhiễm bẩn.

clegs
clegsnoun
/klɛɡz/

Ruồi trâu.

Đàn ngựa liên tục quẫy đuôi để xua đuổi ruồi trâu đáng ghét đang vo ve xung quanh.

spun
spunverb
/ˈspʌn/

Nhả tơ, kéo tơ.

Con nhện đã nhả , giăng một mạng nhện mỏng manh ngang góc phòng.

comb
combnoun
/kəʊm/ /koʊm/ /kɒmb/ /kuːm/

Tổ ong.

Người nuôi ong cẩn thận kiểm tra tổ ong, để ý đến những hình lục giác hoàn hảo.

sailers
/ˈseɪlɚz/ /ˈseɪlərz/

Bướm báo hiệu, bướm lướt.

Khi đi dạo trong công viên, bọn trẻ phấn khích chỉ cho nhau xem mấy con bướm báo hiệu đang bay lượn giữa những hàng cây, với những vệt trắng nổi bật trên nền xanh đậm.

click beetle
/ˈklɪk ˌbiːtl̩/

Bọ nhảy, bọ cánh cứng.

Đứa trẻ khúc khích cười khi con bọ nhảy, tình bị lật ngửa, tự lật lại bằng một tiếng "tách" lớn một nhảy.