Hình nền cho church
BeDict Logo

church

/t͡ʃɜːt͡ʃ/ /t͡ʃɝt͡ʃ/

Định nghĩa

noun

Nhà thờ.

Ví dụ :

"There is a lovely little church in the valley."
Trong thung lũng có một nhà thờ nhỏ xinh xắn.