verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chích, tiêm (vào tĩnh mạch). Short for mainline. Ví dụ : "The school's main water supply line is broken, so they're fixing it. " Đường ống dẫn nước chính của trường bị vỡ, nên người ta đang sửa nó. medicine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi chính, chuyên chơi. To mainly play a specific character, or side, during a game. Ví dụ : "He mains the same character as me in that game." Anh ấy chơi chính nhân vật giống tôi trong game đó. game computing internet technical entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cấp thành đường chính. Of a road: to convert into a main or primary road. Ví dụ : "The city council voted to main the old dirt road, making it a paved thoroughfare. " Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu nâng cấp con đường đất cũ thành đường chính, biến nó thành một con đường trải nhựa rộng rãi. vehicle traffic essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính, chủ yếu, quan trọng nhất. Of chief or leading importance; prime, principal. Ví dụ : "The main reason for my absence from school today was a severe headache. " Lý do chính khiến tôi nghỉ học hôm nay là vì bị đau đầu dữ dội. quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính, chủ yếu, quan trọng nhất. Chief, most important, or principal in extent, size, or strength; consisting of the largest part. Ví dụ : "main timbers main branch of a river main body of an army" Gỗ chính, nhánh sông chính, lực lượng chủ yếu của một đội quân. quality business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính, chủ yếu, hoàn toàn. (of force, strength, etc.) Full, sheer, undivided. Ví dụ : "My main concern at work is meeting the deadline. " Mối lo lắng chính của tôi ở chỗ làm là hoàn thành công việc đúng thời hạn. amount energy physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính, chủ yếu, lớn, giận dữ. Big; angry. Ví dụ : "My little brother was in a main mood after losing the soccer game. " Thằng em trai tôi đang rất cáu kỉnh/giận dữ sau khi thua trận bóng đá. character emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính, chủ yếu. Belonging to or connected with the principal mast in a vessel. Ví dụ : "The main sail on the sailboat was ripped during the storm. " Cánh buồm chính trên thuyền buồm đã bị rách trong cơn bão. nautical sailing vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính, chủ yếu, quan trọng, lớn. Great in size or degree; important, powerful, strong, vast. Ví dụ : "The main reason for the delay was the unexpected snowstorm. " Lý do chính khiến việc trì hoãn là do trận bão tuyết bất ngờ. quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rất, cực kỳ, vô cùng. Exceedingly, extremely, greatly, mightily, very, very much. Ví dụ : "The teacher was mainly concerned about the students' poor attendance. " Giáo viên vô cùng lo lắng về tình trạng đi học kém của học sinh. language linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính, chủ yếu, phần lớn. That which is chief or principal; the chief or main portion; the bulk, the greater part, gross. Ví dụ : "The main reason for his absence from school was a severe illness. " Lý do chính khiến anh ấy nghỉ học là do bệnh nặng. part thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ống chính, Dây cáp chính. A large cable or pipe providing utility service to an area or a building, such as a water main or electric main. Ví dụ : "The water main broke, causing a leak in several houses on our street. " Đường ống nước chính bị vỡ, gây ra rò rỉ ở vài nhà trên phố của chúng tôi. utility building technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món chính. Short for main course. Ví dụ : "I had scampi and chips for my main and a slice of cheesecake for dessert." Tôi đã ăn tôm rim và khoai tây chiên cho món chính, và một miếng bánh phô mai tráng miệng. food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biển khơi, đại dương. The high seas. Ví dụ : "The fishing boat sailed out to the main, hoping to catch some tuna. " Chiếc thuyền đánh cá ra khơi, hướng thẳng ra biển khơi, với hy vọng bắt được cá ngừ. nautical ocean sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất liền, lục địa. The mainland. Ví dụ : "My family lives on the main, near the coast. " Gia đình tôi sống trên đất liền, gần bờ biển. geography world essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồm chính. Short for mainsail. Ví dụ : "The sailboat's main was flapping in the strong wind. " Buồm chính của thuyền buồm đang đập phành phạch trong gió lớn. nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức mạnh, lực lượng. (except in might and main) Force, power, strength, violent effort. Ví dụ : "The football team used their main to overcome the strong opposing team. " Đội bóng đá đã dùng hết sức mạnh của mình để vượt qua đội đối phương mạnh mẽ. energy ability action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái, ván. A hand or match in a game of dice. Ví dụ : "My brother was the main in the dice game we played at the park. " Anh trai tôi là người chơi chính trong ván xóc đĩa chúng tôi chơi ở công viên. game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái chính. The largest throw in a match at dice; in the game of hazard, a number from one to nine called out by a person before the dice are thrown. Ví dụ : "The main in the dice game was a seven. " Trong trò chơi xúc xắc này, người chơi đã hô con "bảy" trước khi tung, đó là cái chính. game number entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền cược chính. A stake played for at dice. Ví dụ : "The main at the dice game was a new video game console. " Tiền cược chính trong ván xúc xắc là một máy chơi game mới. game bet essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ, trận đấu chính. A sporting contest or match, especially a cockfighting match. Ví dụ : "The prize for winning the main cockfight was a valuable rooster. " Giải thưởng cho người thắng độ gà chính là một con gà trống quý. sport entertainment game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻng xúc tiền (của chủ ngân hàng). A banker's shovel for coins. Ví dụ : "The antique coin collector used his main to carefully gather the ancient Roman coins. " Nhà sưu tập tiền cổ đó dùng xẻng xúc tiền của mình để cẩn thận gom những đồng xu La Mã cổ đại. utensil business finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏ đựng nho. A basket for gathering grapes. Ví dụ : "The farmer used his grape main to collect the ripe fruit from the vine. " Người nông dân dùng cái giỏ đựng nho của mình để hái những quả nho chín mọng từ trên giàn. agriculture utensil item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc