Hình nền cho termite
BeDict Logo

termite

/ˈtɜː(ɹ).maɪt/

Định nghĩa

noun

Mối

Ví dụ :

Lũ mối đang đục khoét cái cọc hàng rào gỗ, từ từ làm nó yếu đi.
verb

Ví dụ :

Con tinh tinh con đang học cách móc mối hiệu quả bằng cách quan sát mẹ cẩn thận đưa que vào tổ mối.