noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng, khu rừng, cánh rừng. A dense uncultivated tract of trees and undergrowth, larger than woods. Ví dụ : "The hikers ventured deep into the forest, hoping to find a hidden waterfall. " Những người đi bộ mạo hiểm tiến sâu vào khu rừng, hy vọng tìm thấy một thác nước ẩn mình. environment nature place geography essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng rậm, khu rừng. Any dense collection or amount. Ví dụ : "a forest of criticism" Một rừng chỉ trích. environment nature place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng cấm, khu săn bắn hoàng gia. A defined area of land set aside in England as royal hunting ground or for other privileged use; all such areas. Ví dụ : "The royal family's forest was a vast area of land, used for hunting and other special activities. " Khu rừng cấm của hoàng gia là một vùng đất rộng lớn, được sử dụng để săn bắn và cho các hoạt động đặc biệt khác. property royal environment area history essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng, tập hợp các cây. A graph with no cycles; i.e., a graph made up of trees. Ví dụ : "The family tree diagram was a forest of interconnected branches, showing all the relatives. " Sơ đồ cây gia phả trông giống như một khu rừng với những cành kết nối lẫn nhau, thể hiện tất cả các thành viên trong gia đình. math computing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng, khu rừng. A group of domains that are managed as a unit. Ví dụ : "The school's sports program is a forest of different activities, from soccer to basketball to track. " Chương trình thể thao của trường giống như một khu rừng với đủ loại hoạt động khác nhau, từ bóng đá đến bóng rổ đến điền kinh. computing group essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu xanh lá cây đậm, màu xanh lá rừng. The colour forest green. Ví dụ : "The forest floor was a deep, rich forest green. " Mặt đất trong rừng có một màu xanh lá rừng đậm và tươi tốt. color essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồng cây, phủ cây. To cover an area with trees. Ví dụ : "The farmer is foresting the hillside with pine trees. " Người nông dân đang trồng cây thông trên sườn đồi, phủ xanh nó bằng rừng thông. environment nature agriculture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc