Hình nền cho forest
BeDict Logo

forest

/ˈfɒɹɪst/ /fɔɹst/

Định nghĩa

noun

Rừng, khu rừng, cánh rừng.

Ví dụ :

Những người đi bộ mạo hiểm tiến sâu vào khu rừng, hy vọng tìm thấy một thác nước ẩn mình.
noun

Rừng cấm, khu săn bắn hoàng gia.

Ví dụ :

Khu rừng cấm của hoàng gia là một vùng đất rộng lớn, được sử dụng để săn bắn và cho các hoạt động đặc biệt khác.
noun

Màu xanh lá cây đậm, màu xanh lá rừng.

The colour forest green.

Ví dụ :

"The forest floor was a deep, rich forest green. "
Mặt đất trong rừng có một màu xanh lá rừng đậm và tươi tốt.