Hình nền cho historic
BeDict Logo

historic

/(h)ɪˈstɒɹɪk/ /(h)ɪˈstɔːɹɪk/

Định nghĩa

noun

Lịch sử, sử sách.

Ví dụ :

Bộ sưu tập sử sách về tác phẩm nghệ thuật của học sinh tại trường cho thấy hàng thập kỷ sáng tạo.
adjective

Thuộc về quá khứ, dùng để kể chuyện quá khứ.

Ví dụ :

Các thì quá khứ thường dùng trong kể chuyện bao gồm thì quá khứ chưa hoàn thành, thì quá khứ hoàn thành và thì tương lai hoàn thành trong quá khứ.
adjective

Mang tính lịch sử, có tính sử học.

Ví dụ :

Ngày 4 tháng 7 năm 1776 là một ngày có tính lịch sử, tức là ngày được ghi chép lại trong sử sách. Rất nhiều nghiên cứu sử học đã được thực hiện về các sự kiện dẫn đến ngày đó.