Hình nền cho landmark
BeDict Logo

landmark

/ˈlændmɑɹk/

Định nghĩa

noun

Mốc giới, địa giới.

Ví dụ :

Người nông dân đặt một tảng đá lớn làm mốc giới để đánh dấu nơi ruộng kết thúc và rừng bắt đầu.