Hình nền cho charlady
BeDict Logo

charlady

/ˈtʃɑːˌleɪ.di/

Định nghĩa

noun

Người giúp việc, bà lau dọn.

Ví dụ :

"Our family hires a charlady once a week to help with the housework. "
Gia đình tôi thuê một bà lau dọn mỗi tuần một lần để giúp làm việc nhà.