Hình nền cho offices
BeDict Logo

offices

/ˈɑfɪsɪz/ /ˈɒfɪsɪz/ /ˈɔfɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Nhiệm vụ, bổn phận, nghi lễ.

Ví dụ :

Vị linh mục cử hành nghi lễ rửa tội cho đứa bé sơ sinh.
noun

Ví dụ :

Ở những khu bất động sản cũ, các công trình phụ không chỉ bao gồm nhà bếp và phòng giặt, mà còn có cả nhà xí ngoài trời dành cho người làm.
noun

Ví dụ :

Do nghi ngờ về quyền sở hữu hợp pháp, Hoàng gia đã ra lệnh cho văn phòng điều tra tài sản hoàng gia để xác định ai thực sự sở hữu trang viên bị bỏ hoang lâu ngày và vùng đất nông nghiệp xung quanh.
noun

Lãnh địa săn bắn, khu vực quản lý săn bắn.

Ví dụ :

Theo truyền thống, công tước dành các lãnh địa săn bắn phía nam để săn hươu đực, trong khi các khu vực phía bắc được quản lý để săn gà lôi.
noun

Buồng lái, khoang lái (của máy bay).

Ví dụ :

Thời ban đầu của ngành hàng không, buồng lái của máy bay thường để trống không, khiến cả phi công lẫn người quan sát đều cảm thấy lạnh cóng trong suốt chuyến bay.
noun

Ví dụ :

Nhiều học sinh sử dụng các bộ ứng dụng văn phòng khác nhau để viết báo cáo và tạo bài thuyết trình cho các lớp học của họ.