noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi đầu, sự bắt đầu, lúc bắt đầu. The beginning of an activity. Ví dụ : "The movie was entertaining from start to finish." Bộ phim này hay từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giật mình, Cơn giật mình. A sudden involuntary movement. Ví dụ : "He woke with a start." Anh ấy thức dậy với một cơn giật mình. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất phát, vạch xuất phát. The beginning point of a race, a board game, etc. Ví dụ : "Captured pieces are returned to the start of the board." Các quân cờ bị bắt sẽ được trả về vạch xuất phát trên bàn cờ. game sport action point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất phát, Lượt ra sân. An appearance in a sports game, horserace, etc., from the beginning of the event. Ví dụ : "Jones has been a substitute before, but made his first start for the team last Sunday." Trước đây Jones từng vào sân thay người, nhưng chủ nhật tuần trước là lần đầu tiên anh ấy được đá chính cho đội. sport race game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây con, cây giống. A young plant germinated in a pot to be transplanted later. Ví dụ : "My mom carefully watered the tomato starts she'd grown indoors before planting them in the garden. " Mẹ tôi cẩn thận tưới nước cho những cây con cà chua mẹ đã ươm trong nhà trước khi đem chúng ra trồng ngoài vườn. plant agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất phát điểm, lợi thế ban đầu. An initial advantage over somebody else; a head start. Ví dụ : "to get, or have, the start" Có được, hoặc có, lợi thế ban đầu. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, khai mạc. To begin, commence, initiate. Ví dụ : "The movie starts at 7:00 PM. " Phim bắt đầu lúc 7 giờ tối. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To begin an activity. Ví dụ : "The rain started at 9:00." Trời bắt đầu mưa lúc 9 giờ. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, xuất phát. To have its origin (at), begin. Ví dụ : "The blue line starts one foot away from the wall." Đường kẻ xanh bắt đầu cách tường một foot. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, Hoảng hốt. To startle or be startled; to move or be moved suddenly. Ví dụ : "The cat starts when the loud car backfires outside the window. " Con mèo giật mình khi chiếc xe hơi ồn ào xả khói ngay ngoài cửa sổ. sensation action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bung, bật ra. To break away, to come loose. Ví dụ : "The loose thread on my shirt started, and it unraveled quickly. " Cái sợi chỉ lỏng lẻo trên áo tôi bị bung ra, và nó tuột nhanh chóng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, khai cuộc. To put into play. Ví dụ : "The new school year starts next week with a special assembly. " Năm học mới bắt đầu vào tuần tới với một buổi chào cờ đặc biệt. action game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, rót. To pour out; to empty; to tap and begin drawing from. Ví dụ : "to start a water cask" Rót nước từ thùng. utility drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu kỳ kinh nguyệt, có kinh. To start one's periods (menstruation). Ví dụ : "Have you started yet?" Bạn có kinh chưa? physiology medicine body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi, phần đuôi. A tail, or anything projecting like a tail. Ví dụ : "The small, decorative starts hanging from the kite's frame fluttered in the breeze. " Những cái đuôi nhỏ trang trí, treo lủng lẳng từ khung diều, phấp phới trong gió. part appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay cày. A handle, especially that of a plough. Ví dụ : "The farmer gripped the starts of the old plough, preparing to turn the soil for planting. " Người nông dân nắm chặt lấy tay cày của chiếc cày cũ, chuẩn bị lật đất để gieo trồng. agriculture utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máng guạt nước. The curved or inclined front and bottom of a water wheel bucket. Ví dụ : "The carpenter carefully shaped the starts of each new water wheel bucket to ensure a smooth, efficient scoop of water. " Người thợ mộc cẩn thận tạo hình máng guạt nước của từng gầu nước mới để đảm bảo việc múc nước được trơn tru và hiệu quả. nautical part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, tay quay. The arm, or level, of a gin, drawn around by a horse. Ví dụ : "The old cotton gin was broken; its starts were splintered and unusable, so the farmer couldn't process his harvest. " Cái máy xé bông cũ đã hỏng; các mấu quay của nó bị vỡ vụn và không dùng được nữa, nên người nông dân không thể xử lý vụ thu hoạch của mình. agriculture machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc