Hình nền cho houses
BeDict Logo

houses

/ˈhaʊzɪz/ /ˈhaʊsɪz/

Định nghĩa

noun

Nhà, căn nhà, ngôi nhà.

Ví dụ :

Khu phố này có rất nhiều ngôi nhà đẹp với những khu vườn lớn.
noun

Ví dụ :

Trong Sudoku cổ điển, chín nhóm ô, bao gồm các hàng, các cột và các ô vuông 3x3, mỗi nhóm cần có các số từ 1 đến 9, không lặp lại.
verb

Ở, Cho ở, Cung cấp nhà ở.

Ví dụ :

"He houses a whole pizza after a long day of work. "
Anh ấy ăn hết cả một cái pizza sau một ngày dài làm việc.