noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà, căn nhà, ngôi nhà. A structure built or serving as an abode of human beings. Ví dụ : "The neighborhood has many beautiful houses with big gardens. " Khu phố này có rất nhiều ngôi nhà đẹp với những khu vườn lớn. property architecture building structure area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộ gia đình, gia đình. The people who live in a house; a household. Ví dụ : "The two houses on our street always compete to have the best Halloween decorations. " Hai gia đình trên phố nhà tôi luôn cạnh tranh xem ai trang trí Halloween đẹp nhất. family person building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà cửa, công trình. A building used for something other than a residence (typically with qualifying word). Ví dụ : "On arriving at the zoo, we immediately headed for the monkey house." Khi đến sở thú, chúng tôi đi thẳng đến khu chuồng khỉ ngay. building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khán giả, người xem. The audience for a live theatrical or similar performance. Ví dụ : "The houses were packed every night during the play's run. " Khán giả chật kín rạp mỗi đêm trong suốt thời gian vở kịch công diễn. entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạp hát, nhà hát. A theatre. Ví dụ : "The houses were packed every night during the hit musical's run, with people eager to see the show. " Các rạp hát chật kín mỗi đêm trong suốt thời gian vở nhạc kịch ăn khách công diễn, với rất nhiều người háo hức muốn xem. entertainment building architecture culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tòa nhà quốc hội, viện. A building where a deliberative assembly meets; whence the assembly itself, particularly a component of a legislature. Ví dụ : "The petition was so ridiculous that the house rejected it after minimal debate." Bản kiến nghị lố bịch đến mức quốc hội đã bác bỏ nó sau một cuộc tranh luận rất ngắn. politics government building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng họ, gia tộc, vương triều. A dynasty; a family with its ancestors and descendants, especially a royal or noble one. Ví dụ : "A curse lay upon the House of Atreus." Một lời nguyền rủa đã giáng xuống dòng họ Atreus. family royal history heraldry politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà ở, nơi cư trú. A place of rest or repose. Ví dụ : "After a long day at school, our houses are a welcome place to relax and unwind. " Sau một ngày dài ở trường, nhà của chúng ta là một nơi cư trú vô cùng thoải mái để nghỉ ngơi và thư giãn. property architecture place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà, đội. A grouping of schoolchildren for the purposes of competition in sports and other activities. Ví dụ : "I was a member of Spenser house when I was at school." Hồi còn đi học, tôi là thành viên của đội Spenser. group sport education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ, Hang, Vỏ. An animal's shelter or den, or the shell of an animal such as a snail, used for protection. Ví dụ : "The hermit crabs carried their borrowed houses along the beach. " Những con ốc mượn hồn tha những cái vỏ mượn của chúng dọc theo bãi biển. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung. One of the twelve divisions of an astrological chart. Ví dụ : "The astrologer explained that Venus's position in my birth chart's houses suggested a natural talent for creative expression. " Nhà chiêm tinh giải thích rằng vị trí của sao Kim trong các cung của bản đồ sao ngày sinh cho thấy tôi có năng khiếu bẩm sinh về diễn đạt sáng tạo. astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà cửa. The fourth Lenormand card. Ví dụ : "When doing a Lenormand reading about where to live, the "houses" card often relates to home, family, and the physical dwelling itself. " Khi xem bói bài Lenormand về nơi ở, lá bài "Nhà cửa" thường liên quan đến tổ ấm, gia đình và chính ngôi nhà vật chất. astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô, quân, vị trí quân cờ. A square on a chessboard, regarded as the proper place of a piece. Ví dụ : ""The white queen controls several houses on the chessboard, limiting the black king's movement." " Quân hậu trắng đang kiểm soát nhiều ô trên bàn cờ, hạn chế sự di chuyển của vua đen. game position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng tròn tính điểm (trên sân băng). The four concentric circles where points are scored on the ice. Ví dụ : "The skip yelled, "Aim for the houses!" to direct the team's shots in curling. " Người trưởng nhóm hô lớn, "Nhắm vào các vòng tròn tính điểm!" để chỉ đạo các cú ném của đội trong môn curling. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà băng, lô tô. Lotto; bingo. Ví dụ : "We play houses every Thursday night at the community center, hoping to win a prize. " Chúng tôi chơi nhà băng/lô tô vào mỗi tối thứ năm tại trung tâm cộng đồng, hy vọng trúng được giải thưởng. entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ hàng. A children's game in which the players pretend to be members of a household. Ví dụ : "As the babysitter, Emma always acted as the mother whenever the kids demanded to play house." Khi trông trẻ, Emma luôn đóng vai người mẹ mỗi khi bọn trẻ đòi chơi đồ hàng. game family entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cồn cây. A small stand of trees in a swamp. Ví dụ : "The hunter knew that deer often bed down in the small houses of cypress trees scattered throughout the swamp. " Người thợ săn biết rằng hươu thường nằm nghỉ trong những cồn cây bách nhỏ rải rác khắp đầm lầy. environment plant nature area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô, nhóm ô. (sudoku) A set of cells in a Sudoku puzzle which must contain each digit exactly once, such as a row, column, or 3×3 box in classic Sudoku. Ví dụ : "In classic Sudoku, the nine houses consist of the rows, columns, and 3x3 boxes, each needing the numbers 1 through 9. " Trong Sudoku cổ điển, chín nhóm ô, bao gồm các hàng, các cột và các ô vuông 3x3, mỗi nhóm cần có các số từ 1 đến 9, không lặp lại. game number math logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa, che chở. To keep within a structure or container. Ví dụ : "The car is housed in the garage." Xe hơi được chứa trong ga ra. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, chứa chấp, cho ở. To admit to residence; to harbor/harbour. Ví dụ : "The animal shelter houses stray dogs until they find new homes. " Trạm cứu hộ động vật chứa chấp những con chó lạc cho đến khi chúng tìm được nhà mới. property architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, cư trú, trú ngụ. To take shelter or lodging; to abide; to lodge. Ví dụ : "This shelter houses homeless families during the winter. " Nơi trú ẩn này cho các gia đình vô gia cư ở tạm qua mùa đông. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm cung. To dwell within one of the twelve astrological houses. Ví dụ : ""According to her birth chart, with Mars in her tenth house, ambition houses her career sector." " Theo lá số tử vi của cô ấy, sao Hỏa nằm ở nhà thứ mười, tham vọng nằm cung sự nghiệp của cô ấy. astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa, che đậy, bao bọc. To contain or cover mechanical parts. Ví dụ : "The sturdy metal casing houses the delicate gears of the clock. " Cái vỏ kim loại chắc chắn bao bọc các bánh răng tinh xảo của đồng hồ. machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, Cho trú ẩn. To drive to a shelter. Ví dụ : "Seeing the storm clouds gather, the rancher houses the cattle in the barn. " Thấy mây giông kéo đến, người chủ trang trại lùa đàn gia súc vào chuồng để trú ẩn. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn cất, mai táng. To deposit and cover, as in the grave. Ví dụ : "The villagers traditionally houses their dead in simple earthen mounds within the sacred grove. " Theo truyền thống, dân làng chôn cất người chết của họ trong những gò đất đơn sơ bên trong khu rừng thiêng. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cất giữ, bảo quản. To stow in a safe place; to take down and make safe. Ví dụ : "to house the upper spars" Cất giữ các xà trên. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, Cho ở, Cung cấp nhà ở. To eat. Ví dụ : "He houses a whole pizza after a long day of work. " Anh ấy ăn hết cả một cái pizza sau một ngày dài làm việc. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc