noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con gái. One’s female offspring. Ví dụ : "I already have a son, so I would like to have a daughter." Tôi đã có một con trai rồi, nên tôi muốn có thêm một con gái nữa. family person human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con gái A female descendant. Ví dụ : "My daughter is in the third grade at school. " Con gái tôi đang học lớp ba ở trường. family person human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngôn ngữ con, ngôn ngữ hậu duệ. A daughter language. Ví dụ : "Spanish is a daughter language of Latin. " Tiếng Tây Ban Nha là một ngôn ngữ con của tiếng Latinh. language linguistics family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt nhân con. A nuclide left over from radioactive decay. Ví dụ : "The scientist studied the daughter nuclide produced when uranium decayed. " Nhà khoa học đã nghiên cứu hạt nhân con được tạo ra khi uranium phân rã. physics chemistry element energy substance science essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con cháu (of a parse tree) A descendant. Ví dụ : "The sentence "The noun 'cat' is a daughter of the verb phrase 'to see a'." " Trong cây phân tích cú pháp, cụm danh từ “cat” là một nhánh con (con cháu) của cụm động từ “to see a”. grammar computing language structure essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con gái (trong ngữ cảnh sáng tạo). (by extension) A female character of a creator. Ví dụ : "The author's latest novel features a strong daughter character who overcomes many challenges at school. " Cuốn tiểu thuyết mới nhất của tác giả có một nhân vật "con gái" mạnh mẽ, người vượt qua nhiều thử thách ở trường (ý chỉ nhân vật nữ chính do tác giả tạo ra). family literature mythology religion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc