Hình nền cho daughter
BeDict Logo

daughter

/ˈdɑ.tɚ/ /ˈdɔːtə(ɹ)/ /ˈdɔ.tɚ/

Định nghĩa

noun

Con gái.

One’s female offspring.

Ví dụ :

"I already have a son, so I would like to have a daughter."
Tôi đã có một con trai rồi, nên tôi muốn có thêm một con gái nữa.
noun

Con gái (trong ngữ cảnh sáng tạo).

Ví dụ :

Cuốn tiểu thuyết mới nhất của tác giả có một nhân vật "con gái" mạnh mẽ, người vượt qua nhiều thử thách ở trường (ý chỉ nhân vật nữ chính do tác giả tạo ra).