Hình nền cho cleans
BeDict Logo

cleans

/kliːnz/

Định nghĩa

noun

Sự làm sạch, công việc dọn dẹp.

Ví dụ :

Chỗ này cần được dọn dẹp một chút.
verb

Ví dụ :

Người chỉ huy ra lệnh cho người quét băng chỉ cần quét nhẹ băng phía trước viên đá, chứ không cần quét mạnh, để tránh làm thay đổi hướng đi của nó quá nhiều.