verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện. (auxiliary) A syntactic marker. Ví dụ : "Are you doing your homework right now? " Bây giờ bạn đang làm bài tập về nhà phải không? grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện, thi hành. To perform; to execute. Ví dụ : "All you ever do is surf the Internet. What will you do this afternoon?" Suốt ngày bạn chỉ có lướt mạng thôi. Chiều nay bạn định làm gì? action work job process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo, khiến, làm. To cause, make (someone) (do something). Ví dụ : "My mom is doing me a favor by driving me to school. " Mẹ tôi đang làm giúp tôi một việc là chở tôi đến trường. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được, đủ. To suffice. Ví dụ : "it’s not the best broom, but it will have to do; this will do me, thanks." Nó không phải là cái chổi tốt nhất, nhưng đành phải dùng tạm vậy; Cái này được rồi, cảm ơn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được, chấp nhận được. To be reasonable or acceptable. Ví dụ : "It simply will not do to have dozens of children running around such a quiet event." Việc có hàng tá trẻ con chạy lung tung trong một sự kiện yên tĩnh như vậy là không được đâu. value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra. (ditransitive) To have (as an effect). Ví dụ : "The fresh air did him some good." Không khí trong lành đã gây ra tác dụng tốt cho anh ấy. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện, thể hiện. To fare, perform (well or poorly). Ví dụ : ""My sister is doing well in her new job as a teacher." " Chị tôi làm tốt công việc mới là giáo viên. action achievement work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm. (chiefly in questions) To have as one's job. Ví dụ : ""What are you doing for work these days?" " Dạo này bạn làm nghề gì? job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện. To perform the tasks or actions associated with (something). Ví dụ : "She is doing her homework. " Cô ấy đang làm bài tập về nhà. action work process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu ăn, làm bếp. To cook. Ví dụ : "Tonight, I'm doing chicken for dinner. " Tối nay, tôi sẽ nấu món gà cho bữa tối. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, du ngoạn, tham quan. To travel in, to tour, to make a circuit of. Ví dụ : "Let’s do New York also." Hay là mình đi New York chơi luôn đi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối xử, cư xử. To treat in a certain way. Ví dụ : "The teacher is doing the students a favor by giving them extra time on the test. " Cô giáo đang đối xử tốt với học sinh bằng cách cho các em thêm thời gian làm bài kiểm tra. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện, chăm sóc. To work for or on, by way of caring for, looking after, preparing, cleaning, keeping in order, etc. Ví dụ : "She is doing the dishes after dinner. " Cô ấy đang rửa bát sau bữa tối. action work service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, hành động, cư xử. To act or behave in a certain manner; to conduct oneself. Ví dụ : "He is doing a good job at cleaning his room. " Anh ấy đang làm rất tốt việc dọn dẹp phòng của mình. action being process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở tù, thi hành án. To spend (time) in jail. (See also do time) Ví dụ : "I did five years for armed robbery." Tôi đã ở tù năm năm vì tội cướp có vũ trang. police law action state government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng, thủ vai, diễn. To impersonate or depict. Ví dụ : "They really laughed when he did Clinton, with a perfect accent and a leer." Mọi người cười phá lên khi anh ấy diễn vai Clinton, với giọng điệu và cái nhìn đểu giả y như thật. entertainment art stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chước, mô phỏng theo. (with 'a' and the name of a person, place, event, etc.) To copy or emulate the actions or behaviour that is associated with the person or thing mentioned. Ví dụ : "He did a Henry VIII and got married six times." Anh ta làm một cú "Henry VIII" và cưới tận sáu lần. culture entertainment style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu, thanh toán. To kill. Ví dụ : ""The mob boss ordered his henchman to 'do' the informant." " Ông trùm ra lệnh cho đàn em "thủ tiêu" tên chỉ điểm. action inhuman law moral negative guilt war military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết liễu, thủ tiêu, làm cho xong. To deal with for good and all; to finish up; to undo; to ruin; to do for. Ví dụ : ""The relentless heatwave is doing the crops in the field, leaving the farmers with nothing to harvest." " Đợt nắng nóng gay gắt đang hủy hoại mùa màng trên đồng ruộng, khiến nông dân chẳng còn gì để thu hoạch. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn thua, trị, phạt. To punish for a misdemeanor. Ví dụ : "He got done for speeding." Anh ta bị phạt vì chạy quá tốc độ. law police government right action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao hợp, làm tình, quan hệ tình dục. To have sex with. (See also do it) Ví dụ : "I heard that John was doing something with Maria after school. " Tôi nghe nói John và Maria làm chuyện ấy sau giờ học. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, gian lận. To cheat or swindle. Ví dụ : "That guy just did me out of two hundred bucks!" Thằng đó vừa lừa trắng trợn của tao hai trăm đô! business economy finance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, chuyển đổi, dịch. To convert into a certain form; especially, to translate. Ví dụ : "The teacher is doing the complicated math problem into a simpler equation. " Giáo viên đang chuyển đổi bài toán phức tạp thành một phương trình đơn giản hơn. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, làm xong, kết thúc. To finish. Ví dụ : ""I'm finally doing with my homework! Now I can relax." " Cuối cùng tôi cũng làm xong bài tập về nhà rồi! Giờ thì tôi có thể thư giãn. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thuê, giúp việc. To work as a domestic servant (with for). Ví dụ : "She is doing for a wealthy family downtown, taking care of their children and cleaning their house. " Cô ấy đang làm thuê cho một gia đình giàu có ở trung tâm thành phố, trông con và dọn dẹp nhà cửa cho họ. job service work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang. (auxiliary) Used to form the present progressive of verbs. Ví dụ : "She is doing her homework right now. " Bây giờ cô ấy đang làm bài tập về nhà. grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiết khấu, ứng trước tiền. To cash or to advance money for, as a bill or note. Ví dụ : "The bank was doing the customer's payroll check so he could pay his rent on time. " Ngân hàng chiết khấu (hoặc ứng trước tiền) séc lương cho khách hàng để anh ấy có thể trả tiền thuê nhà đúng hạn. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, tạo ra. (ditransitive) To make or provide. Ví dụ : "Could you do me a burger with mayonnaise instead of ketchup?" Bạn có thể làm cho tôi một cái bánh mì kẹp thịt với sốt mayonnaise thay vì tương cà được không? action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hại, gây tổn thương. To injure (one's own body part). Ví dụ : ""He was doing his back in while lifting heavy boxes at work." " Anh ấy bị làm hại lưng khi đang nâng những thùng hàng nặng ở chỗ làm. body medicine physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi, sử dụng ma túy. To take drugs. Ví dụ : "I do cocaine." Tôi chơi cocaine. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, có mặt. (in the form be doing [somewhere]) To exist with a purpose or for a reason. Ví dụ : "The library is doing its job to help students learn. " Thư viện đang hoạt động tốt vai trò của mình trong việc giúp đỡ học sinh học tập. being action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc làm, hành động, hành vi. A deed or action, especially when somebody is held responsible for it. Ví dụ : "This is his doing. (= "He did it.")" Đây là việc làm của hắn. (Việc này là do hắn gây ra.) action achievement law moral guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Boong, binh. The sound made by an elastic object when struck by or striking a hard object. Ví dụ : ""Doing! Went the ruler as it snapped against the desk." " "Boong! Cái thước kẻ kêu lên khi đập mạnh vào bàn." sound language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc