noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phụ nữ, đàn bà. An adult female human. Ví dụ : "My mother is a woman who always supports me. " Mẹ tôi là một người phụ nữ luôn ủng hộ tôi. person human being body age sex family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ nữ, giới nữ. (collective) All females collectively; womankind. Ví dụ : "The woman of the town, in their collective wisdom, decided to fund a new school library. " Phụ nữ trong thị trấn, với sự đồng lòng và trí tuệ tập thể, đã quyết định tài trợ cho một thư viện trường học mới. human person sex age society culture family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phụ nữ, đàn bà, phái nữ. A female person, usually an adult; a (generally adult) female sentient being, whether human, supernatural, elf, alien, etc. Ví dụ : "My mother is a woman who always supports my dreams. " Mẹ tôi là một người phụ nữ luôn ủng hộ những ước mơ của tôi. person human body being age sex family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợ, người yêu. A wife (or sometimes a fiancée or girlfriend). Ví dụ : "My sister is a woman of great patience, especially with her new husband. " Chị gái tôi là người rất kiên nhẫn, đặc biệt là với chồng mới cưới của chị ấy; đúng là một người vợ đảm đang. family human person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ - Nữ, người phụ nữ. A female who is extremely fond of or devoted to a specified type of thing. (Used as the last element of a compound.) Ví dụ : "My sister is a dedicated bookwoman, spending hours in the library every week. " Chị tôi là một người mê sách chính hiệu, tuần nào cũng dành hàng giờ ở thư viện. compound human person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hầu gái, nữ tỳ. A female attendant or servant. Ví dụ : "The woman at the front desk was very helpful, assisting students with their paperwork. " Người nữ tỳ ở bàn tiếp tân rất nhiệt tình giúp đỡ học sinh làm thủ tục giấy tờ. person job human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển dụng lao động nữ, bố trí nhân viên nữ. To staff with female labor. Ví dụ : "The school decided to woman the library staff with more female librarians. " Trường quyết định bố trí thêm thủ thư nữ để tăng số lượng nhân viên nữ trong thư viện. job business industry work human economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ra vẻ đàn bà, làm đỏm. To make effeminate or womanish. Ví dụ : "The harsh criticism from his classmates seemed to womanize him, making him more hesitant and emotional. " Lời chỉ trích gay gắt từ các bạn cùng lớp dường như đã làm cho anh ta trở nên đỏm dáng hơn, khiến anh ta ngần ngại và dễ xúc động hơn. sex human body appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gả, kết hôn (với phụ nữ). To furnish with, or unite to, a woman. Ví dụ : "The school counselor will woman the new student with a supportive mentor. " Cô giáo tư vấn của trường sẽ mai mối cô học sinh mới với một người cố vấn luôn sẵn lòng giúp đỡ. human family sex essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi là đồ đàn bà, coi thường phụ nữ. To call (a person) "woman" in a disrespectful fashion. Ví dụ : "The boy sneered and womaned the girl, making fun of her dress. " Thằng bé cười khẩy rồi gọi con bé là "đồ đàn bà" để sỉ nhục, chế giễu cái váy của nó. attitude human person action language society communication moral inhuman negative essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc