Hình nền cho performed
BeDict Logo

performed

/pə.ˈfɔːmd/ /pɚ.ˈfɔɹmd/

Định nghĩa

verb

Thực hiện, biểu diễn, thi hành.

Ví dụ :

Anh ấy chỉ mất hai mươi phút để thực hiện công việc đó.