verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ hưu, về hưu. To stop working on a permanent basis, usually because of old age or illness. Ví dụ : "Having made a large fortune, he retired." Kiếm được một khoản tiền lớn, ông ấy đã nghỉ hưu. age job work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về hưu, nghỉ hưu. (sometimes reflexive) To withdraw; to take away. Ví dụ : "The company retired the old model of computer from its product line. " Công ty đã loại bỏ mẫu máy tính cũ khỏi dòng sản phẩm của mình. job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng sử dụng, cho về hưu, đình chỉ. To cease use or production of something. Ví dụ : "The steamship made thousands of trips over several decades before it was retired by the shipping company." Con tàu hơi nước đã thực hiện hàng ngàn chuyến đi trong nhiều thập kỷ trước khi bị công ty vận tải biển cho về hưu. business industry job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ hưu, về hưu. To withdraw from circulation, or from the market; to take up and pay. Ví dụ : "The central bank retired those notes five years ago." Ngân hàng trung ương đã thu hồi và hủy những tờ tiền đó cách đây năm năm. business finance economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho về hưu, Giải ngũ, Cho nghỉ việc. To cause to retire; specifically, to designate as no longer qualified for active service; to place on the retired list. Ví dụ : "The board retired the old major." Hội đồng quản trị đã cho vị thiếu tá già về hưu. job military business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, xin rút lui. (of a batsman) To voluntarily stop batting before being dismissed so that the next batsman can bat. Ví dụ : "Jones retired in favour of Smith." Jones xin rút lui để Smith có thể vào sân đánh bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị loại, Bị đánh bại. (of a fielder) To make a play which results in a runner or the batter being out, either by means of a put out, fly out or strikeout. Ví dụ : "Jones retired Smith 6-3." Jones đã loại Smith với tỷ số 6-3. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về hưu, nghỉ hưu, rút lui. To go back or return; to withdraw or retreat, especially from public view; to go into privacy. Ví dụ : "I will retire to the study." Tôi sẽ lui về phòng làm việc để được yên tĩnh. job work business person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về hưu, nghỉ hưu, rút lui. To retreat from action or danger; to withdraw for safety or pleasure. Ví dụ : "The regiment retired from the fray after the Major was killed." Sau khi thiếu tá hy sinh, trung đoàn đã rút lui khỏi trận chiến. action job person age work achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, về hưu. To recede; to fall or bend back. Ví dụ : "Past the point, the shore retires into a sequence of coves." Qua khỏi điểm đó, bờ biển thụt vào, tạo thành một chuỗi các vịnh nhỏ. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ngủ, Lên giường. To go to bed. Ví dụ : "I will retire for the night." Tôi sẽ đi ngủ đây. action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ hưu, về hưu. To remove or cease to use. Ví dụ : "When a hurricane becomes so deadly or destructive that future use would be insensitive, officials may retire the name of the hurricane." Khi một cơn bão trở nên quá sức tàn phá hoặc gây chết người đến mức việc tiếp tục sử dụng tên đó sẽ trở nên vô cảm, các nhà chức trách có thể loại bỏ (không dùng nữa) tên cơn bão đó. job business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay lốp, lắp lốp. To fit (a vehicle) with new tires. Ví dụ : "The mechanic retired the old tires on the school bus with new ones. " Người thợ máy đã thay lốp cũ trên xe buýt trường học bằng lốp mới. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn dật, Thanh tịnh. Secluded from society (of a lifestyle, activity etc.); private, quiet. Ví dụ : "After her busy career, Sarah chose a retired lifestyle, preferring quiet evenings at home to social gatherings. " Sau sự nghiệp bận rộn, Sarah chọn một lối sống ẩn dật, thích những buổi tối yên tĩnh ở nhà hơn là những buổi tụ tập xã giao. style society person character job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẻo lánh, xa xôi, khuất nẻo. Of a place: far from civilisation, not able to be easily seen or accessed; secluded. Ví dụ : "The hiking trail led to a retired valley, hidden deep in the mountains. " Con đường mòn dẫn đến một thung lũng khuất nẻo, ẩn sâu trong núi. place geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã nghỉ hưu, về hưu. (of people) Having left employment, especially on reaching pensionable age. Ví dụ : "The retired workers are a major expense due to their pensions." Những công nhân đã nghỉ hưu là một khoản chi phí lớn vì lương hưu của họ. age person job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng hoạt động, hết hạn, không còn được sử dụng. No longer in use or production. Ví dụ : "The old rotary phone is now a retired piece of technology. " Cái điện thoại bàn kiểu cũ giờ là một món đồ công nghệ đã ngừng hoạt động. job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc