Hình nền cho retired
BeDict Logo

retired

/ɹɪˈtʌɪəd/

Định nghĩa

verb

Nghỉ hưu, về hưu.

Ví dụ :

"Having made a large fortune, he retired."
Kiếm được một khoản tiền lớn, ông ấy đã nghỉ hưu.
verb

Nghỉ hưu, về hưu.

Ví dụ :

Khi một cơn bão trở nên quá sức tàn phá hoặc gây chết người đến mức việc tiếp tục sử dụng tên đó sẽ trở nên vô cảm, các nhà chức trách có thể loại bỏ (không dùng nữa) tên cơn bão đó.
adjective

Ẩn dật, Thanh tịnh.

Ví dụ :

Sau sự nghiệp bận rộn, Sarah chọn một lối sống ẩn dật, thích những buổi tối yên tĩnh ở nhà hơn là những buổi tụ tập xã giao.