BeDict Logo

retired

/ɹɪˈtʌɪəd/
Hình ảnh minh họa cho retired: Nghỉ hưu, về hưu.
verb

Nghỉ hưu, về hưu.

Khi một cơn bão trở nên quá sức tàn phá hoặc gây chết người đến mức việc tiếp tục sử dụng tên đó sẽ trở nên vô cảm, các nhà chức trách có thể loại bỏ (không dùng nữa) tên cơn bão đó.