Hình nền cho ghi
BeDict Logo

ghi

/ɡiː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi luôn dùng bơ ghee thay vì dầu ăn khi nấu cà ri gà vì nó làm món ăn có hương vị đậm đà và béo ngậy hơn.