BeDict Logo

ghi

/ɡiː/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "chicken" - Gà, gà con.
/ˈt͡ʃɪkɪn/

, con.

Em trai tôi rất thích ăn thịt gà.

Hình ảnh minh họa cho từ "clarified" - Đã làm rõ, sáng tỏ.
clarifiedadjective
/ˈklærəˌfaɪd/ /klæˈrɪfaɪd/

Đã làm , sáng tỏ.

Bơ đã được làm sáng tỏ là loại bơ được tạo ra bằng cách loại bỏ nước và tạp chất.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "sweets" - Ngọt, vị ngọt.
sweetsnoun
/swiːts/

Ngọt, vị ngọt.

Sau khi ăn xong bữa trưa lành mạnh, bọn trẻ thèm đồ ngọt kinh khủng.

Hình ảnh minh họa cho từ "instead" - Thay vì, thay vào đó.
insteadadverb
/ɪnˈstɛd/

Thay , thay vào đó.

Tôi định đi mua sắm, nhưng thay vào đó tôi đã đi nhảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "mother" - Mẹ, má, u, bầm.
mothernoun
/ˈmʌðə(ɹ)/ /ˈmʌðɚ/

Mẹ, , u, bầm.

Anh ấy có chút gì đó thừa hưởng từ mẹ mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "richer" - Giàu hơn, phong phú hơn.
richeradjective
/ˈɹɪt͡ʃə/ /ˈɹɪt͡ʃɚ/

Giàu hơn, phong phú hơn.

Sau khi tự mình mở công ty thành công, John đã trở nên giàu có hơn rất nhiều so với trước đây.

Hình ảnh minh họa cho từ "making" - Sự làm, sự chế tạo, sự hình thành.
makingnoun
/ˈmeɪkɪŋ/

Sự làm, sự chế tạo, sự hình thành.

Sự chế tác tỉ mỉ của chiếc máy bay mô hình đã thể hiện kỹ năng của học sinh đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "prefers" - Thích hơn, Ưa hơn, Chuộng hơn.
/prɪˈfɜrz/ /priˈfɜrz/

Thích hơn, Ưa hơn, Chuộng hơn.

Tôi thích trà hơn cà phê.

Hình ảnh minh họa cho từ "cooking" - Nấu ăn, chế biến món ăn.
/ˈkʊ.kɪŋ/

Nấu ăn, chế biến món ăn.

Tối nay mẹ tôi đang nấu bữa tối cho cả nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "vegetable" - Rau, cây trồng.
/ˈvɛd͡ʒtəbəl/

Rau, cây trồng.

Mẹ tôi trồng rất nhiều loại rau và cây trồng khác nhau trong vườn.

Hình ảnh minh họa cho từ "nuttier" - Nhiều hạt, có hạt.
nuttieradjective
/ˈnʌtiər/ /ˈnʌɾiər/

Nhiều hạt, hạt.

Đây là một thanh sô cô la có nhiều hạt.