noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thuê, giá thuê. Payment for the temporary use of something. Ví dụ : "The sign offered pedalos on hire." Cái bảng hiệu ghi có cho thuê vịt đạp nước. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền công, thù lao. Reward, payment. Ví dụ : "The car wash workers received their hires in cash every Friday afternoon. " Những người rửa xe nhận tiền công bằng tiền mặt vào mỗi chiều thứ sáu. business finance economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc làm, sự thuê mướn, sự tuyển dụng. The state of being hired, or having a job; employment. Ví dụ : "When my grandfather retired, he had over twenty mechanics in his hire." Khi ông tôi nghỉ hưu, ông ấy có trên hai mươi thợ máy đang làm việc cho ông. job work business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mới được thuê, nhân viên mới. A person who has been hired, especially in a cohort. Ví dụ : "We pair up each of our new hires with one of our original hires." Chúng tôi ghép mỗi nhân viên mới được thuê vào làm việc cùng một trong những người đầu tiên được tuyển dụng của công ty. job business organization human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê, tuyển dụng, mướn. To obtain the services of in return for fixed payment. Ví dụ : "We hired a car for two weeks because ours had broken down." Chúng tôi thuê một chiếc xe hơi trong hai tuần vì xe của chúng tôi bị hỏng. business job economy service organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê, tuyển dụng, mướn. To employ; to obtain the services of (a person) in exchange for remuneration; to give someone a job. Ví dụ : "The company had problems when it tried to hire more skilled workers." Công ty gặp vấn đề khi cố gắng tuyển dụng thêm công nhân lành nghề. job business work economy human organization service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê, mướn. To exchange the services of for remuneration. Ví dụ : "They hired themselves out as day laborers. They hired out their basement for Inauguration week." Họ tự thuê mình làm lao động nhật công. Họ cho thuê tầng hầm của họ trong tuần lễ nhậm chức. job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê, mướn. To accomplish by paying for services. Ví dụ : "After waiting two years for her husband to finish the tiling, she decided to hire it done." Sau khi chờ chồng lát gạch suốt hai năm mà vẫn chưa xong, cô ấy quyết định thuê người ta làm cho xong. business job service economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê, tuyển dụng, mướn. To accept employment. Ví dụ : "They hired out as day laborers." Họ được thuê làm nhân công làm việc theo ngày. job business economy work service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc