noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, điểm cuối, tận cùng. The terminal point of something in space or time. Ví dụ : "At the end of the road, turn left." Ở cuối con đường, rẽ trái. time space point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, sự chấm dứt. (by extension) The cessation of an effort, activity, state, or motion. Ví dụ : "Is there no end to this madness?" Không lẽ sự điên cuồng này không bao giờ chấm dứt sao? outcome action time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết cục, sự qua đời, cái chết. (by extension) Death. Ví dụ : "He met a terrible end in the jungle." Anh ấy đã gặp phải một kết cục bi thảm trong rừng, tức là anh ấy đã chết một cách khủng khiếp ở đó. being event human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu mút, điểm cuối, tận cùng. The most extreme point of an object, especially one that is longer than it is wide. Ví dụ : "Hold the string at both ends." Hãy giữ sợi dây ở cả hai đầu mút. part point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết quả, thành quả. Result. Ví dụ : "The ends justify the means if the outcome is positive for everyone. " Nếu kết quả là tích cực cho tất cả mọi người thì mục đích có thể biện minh cho phương tiện. outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục đích, ý định, mục tiêu. A purpose, goal, or aim. Ví dụ : "She worked hard at school to achieve her ends of getting into a good university. " Cô ấy học hành chăm chỉ ở trường để đạt được mục đích vào một trường đại học tốt. outcome achievement plan philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu sân, phần sân. One of the two parts of the ground used as a descriptive name for half of the ground. Ví dụ : "The Pavillion End" Đầu Sân Nhà Vòm. area part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu thủ biên, vị trí biên. The position at the end of either the offensive or defensive line, a tight end, a split end, a defensive end. Ví dụ : "The ends on the defensive line pressured the quarterback constantly throughout the game. " Các cầu thủ biên của hàng phòng ngự đã gây áp lực liên tục lên tiền vệ dẫn bóng trong suốt trận đấu. position sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván đấu. A period of play in which each team throws eight rocks, two per player, in alternating fashion. Ví dụ : ""After two ends, our curling team was winning by a single point." " Sau hai ván đấu, đội curling của chúng tôi đang dẫn trước một điểm. sport game period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, mút, điểm cuối. An ideal point of a graph or other complex. Ví dụ : "The far ends of the hiking trail offered stunning views of the valley. " Những điểm cuối của con đường mòn đi bộ đường dài có cảnh quan thung lũng tuyệt đẹp. math point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn dư, phần còn lại. That which is left; a remnant; a fragment; a scrap. Ví dụ : "odds and ends" Linh tinh lặt vặt. part amount item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi. One of the yarns of the worsted warp in a Brussels carpet. Ví dụ : "The antique Brussels carpet, though worn, still showed the intricate pattern created by its tightly woven ends. " Tấm thảm Brussels cổ, dù đã sờn, vẫn còn thấy rõ hoa văn phức tạp được tạo ra bởi những sợi dọc đan chặt vào nhau. material part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền bạc, của cải. (in the plural) Money. Ví dụ : "He worked a second job to make ends meet. " Anh ấy làm thêm một công việc nữa để kiếm đủ tiền trang trải cuộc sống. finance business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, chấm dứt. To come to an end Ví dụ : "Is this movie never going to end?" Bộ phim này không bao giờ kết thúc hay sao? time outcome process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, chấm dứt. To finish, terminate. Ví dụ : "The referee blew the whistle to end the game." Trọng tài thổi còi để kết thúc trận đấu. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xóm, khu phố, vùng lân cận. The area in close proximity to one's home; neighbourhood. Ví dụ : ""My kids love playing in the park; it's right in our ends." " Mấy đứa con tôi thích chơi ở công viên lắm, nó ngay trong khu phố nhà mình mà. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, bạc, tài chính. Money. Ví dụ : "He worked two jobs to make ends meet. " Anh ấy làm hai công việc để kiếm đủ tiền trang trải cuộc sống. economy business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc