adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấm tấm tàn nhang, có tàn nhang. Having freckles; covered with freckles. Ví dụ : "My sister has a very freckled nose. " Mũi của chị gái tôi lấm tấm rất nhiều tàn nhang. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc