Hình nền cho cereal
BeDict Logo

cereal

[ˈsɪəɹiːəɫ]

Định nghĩa

noun

Ngũ cốc, lúa gạo.

Ví dụ :

Nông dân trồng các loại ngũ cốc như lúa mì để làm bột mì làm bánh mì.
noun

Ngũ cốc ăn sáng, Bột ăn sáng.

Breakfast cereal.

Ví dụ :

Bạn muốn ăn loại ngũ cốc ăn sáng nào?