noun🔗ShareBánh bao. Any of various types of steamed bread or bun used in Chinese cuisine"My favorite part of dim sum is the char siu bao, the fluffy steamed bun filled with sweet pork. "Món dim sum tôi thích nhất là bánh bao xá xíu, cái bánh bao hấp mềm mại nhân thịt xá xíu ngọt ngào.foodcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBao. A mancala board game played in East Africa."During our family trip to Zanzibar, we learned how to play bao from a local artisan who carved beautiful boards for the game. "Trong chuyến du lịch gia đình đến Zanzibar, chúng tôi đã học chơi bao, một trò chơi dân gian châu Phi tương tự như cờ gánh, từ một nghệ nhân địa phương chuyên chạm khắc những bàn chơi rất đẹp.gamecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc