Hình nền cho bao
BeDict Logo

bao

/baʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Món dim sum tôi thích nhất là bánh bao xá xíu, cái bánh bao hấp mềm mại nhân thịt xá xíu ngọt ngào.
noun

Bao.

A mancala board game played in East Africa.

Ví dụ :

Trong chuyến du lịch gia đình đến Zanzibar, chúng tôi đã học chơi bao, một trò chơi dân gian châu Phi tương tự như cờ gánh, từ một nghệ nhân địa phương chuyên chạm khắc những bàn chơi rất đẹp.