noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người điên, kẻ điên, người mất trí. An insane or eccentric person; a crackpot. Ví dụ : "My uncle is a crazy, so we rarely see him at family gatherings. " Chú tôi là một kẻ điên, nên chúng tôi hiếm khi thấy chú ấy ở các buổi họp mặt gia đình. mind person character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên rồ, sự mất trí. Eccentric behaviour; lunacy. Ví dụ : "The teacher was baffled by the student's crazy, jumping around in class. " Giáo viên rất bối rối trước sự điên rồ của học sinh đó, việc nhảy nhót lung tung trong lớp. mind disease character sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, mất trí, hỏng, có vấn đề. Flawed or damaged; unsound, liable to break apart; ramshackle. Ví dụ : "The old shed in the backyard was crazy; the roof was leaning dangerously, and the wood was rotting. " Cái chòi cũ sau vườn xiêu vẹo lắm rồi; mái nhà nghiêng ngả nguy hiểm, mà gỗ thì mục nát hết cả. quality condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu, bệnh hoạn. Sickly, frail; diseased. Ví dụ : "My grandmother is quite crazy; she's been feeling weak and unwell lately. " Bà tôi dạo này khá ốm yếu; bà ấy cảm thấy người mệt mỏi và không khỏe trong người. disease condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, mất trí, khùng. Of unsound mind; insane, demented. Ví dụ : "His ideas were both frightening and crazy." Ý tưởng của anh ta vừa đáng sợ vừa điên rồ. mind condition human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, mất trí, không kiểm soát được. Out of control. Ví dụ : "When she gets on the motorcycle she goes crazy." Khi leo lên xe máy, cô ấy trở nên mất kiểm soát hoàn toàn. mind character attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, cuồng nhiệt. Very excited or enthusiastic. Ví dụ : "He went crazy when he won." Anh ấy phát cuồng lên khi thắng. attitude emotion character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu, đang yêu, say đắm, si mê. In love; experiencing romantic feelings. Ví dụ : "Why is she so crazy about him?" Sao cô ấy lại yêu anh ta say đắm đến thế? emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên rồ, kỳ lạ, bất ngờ. Very unexpected; wildly surprising. Ví dụ : "The game had a crazy ending." Trận đấu kết thúc một cách bất ngờ và khó tin. attitude character mind emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết sức, cực kỳ, vô cùng. Very, extremely. Ví dụ : "That trick was crazy good." Cái trò ảo thuật đó hay đến mức kinh ngạc. language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc