Hình nền cho earned
BeDict Logo

earned

/ɝnd/ /ɜːnd/

Định nghĩa

verb

Kiếm được, giành được, đạt được.

Ví dụ :

Học sinh đó đã đạt được điểm cao trong bài kiểm tra nhờ học hành chăm chỉ.
verb verb

Kiếm được, lãnh, thu được.

Ví dụ :

Anh ấy kiếm được bảy triệu đô la một năm với tư cách là giám đốc điều hành. Tài khoản ngân hàng của tôi chỉ thu được một phần trăm lãi suất.
Bây giờ con đã kiếm được tiền rồi, con có thể bắt đầu trả tiền thuê nhà cho mẹ được đấy.