BeDict Logo

earned

/ɝnd/ /ɜːnd/
Hình ảnh minh họa cho earned: Kiếm được, lãnh, thu được.
 - Image 1
earned: Kiếm được, lãnh, thu được.
 - Thumbnail 1
earned: Kiếm được, lãnh, thu được.
 - Thumbnail 2
verb

Kiếm được, lãnh, thu được.

Anh ấy kiếm được bảy triệu đô la một năm với tư cách là giám đốc điều hành. Tài khoản ngân hàng của tôi chỉ thu được một phần trăm lãi suất.

Bây giờ con đã kiếm được tiền rồi, con có thể bắt đầu trả tiền thuê nhà cho mẹ được đấy.