Hình nền cho what
BeDict Logo

what

/wɔt/ /wʌt/ [wʌɾ] /wɒt/

Định nghĩa

adverb

Ví dụ :

Anh tao noi la anh ay se giup rua bat. Hả, co bao gio anh ay lam viec nha dau!
adverb

Phần nào, đến mức nào.

Ví dụ :

Thị trường sẽ tính toán những rủi ro cao hơn này vào chi phí tài trợ của họ, phần nào có thể dẫn đến lãi suất cho vay cao hơn.