Hình nền cho company
BeDict Logo

company

/ˈkʌmp(ə)ni/ /ˈkʌmpəni/

Định nghĩa

noun

Công ty, hãng, doanh nghiệp.

Ví dụ :

Hội học sinh của trường là một nhóm các bạn học sinh tâm huyết cùng nhau tổ chức các sự kiện.
noun

Ví dụ :

Công ty bánh ngọt này giao bánh mì tươi cho các trường học địa phương mỗi sáng.